Tính công suất & ROI: Brewpub hoặc xưởng bia bán sỉ
Mô phỏng tài chính cho 2 mô hình: Brewpub (xưởng nấu + nhà hàng) hoặc xưởng bia đơn thuần sản xuất và bán sỉ keg/chai cho quán — vốn đầu tư, doanh thu, chi phí, lợi nhuận ròng, điểm hoà vốn và thời gian hoàn vốn.
Kết quả ước tính
Hoàn vốn thực tế
13,0 tháng
Tổng CAPEX ÷ lợi nhuận ròng
Lợi nhuận ròng / tháng (sau thuế)
144.626.709 ₫
Tổng vốn đầu tư (CAPEX)
1.865.000.000 ₫
Xưởng nấu 765 tr · Nhà hàng 1,1 tỷ
Tổng doanh thu / tháng
853.863.636 ₫
Bia 512 tr · Đồ ăn 342 tr
Điểm hoà vốn
501.500.674 ₫
Doanh thu tối thiểu / tháng để không lỗ
Sản lượng / tháng
2.340 lít
≈ 6.027 ly
- Brewpub tự nấu
- Nhà hàng mua bia ngoài
Xem dạng bảng
| Tháng | Brewpub tự nấu | Nhà hàng mua bia ngoài |
|---|---|---|
| 0 | -1.865.000.000 ₫ | -1.100.000.000 ₫ |
| 6 | -997.239.745 ₫ | -717.417.087 ₫ |
| 12 | -129.479.490 ₫ | -334.834.173 ₫ |
| 18 | 679.183.200 ₫ | 29.995.276 ₫ |
| 24 | 1.487.845.889 ₫ | 394.824.726 ₫ |
| 30 | 2.257.526.996 ₫ | 759.654.175 ₫ |
| 36 | 3.027.208.103 ₫ | 1.124.483.625 ₫ |
Kết quả kinh doanh / tháng
| Doanh thu bia | 512.318.182 ₫ |
|---|---|
| Doanh thu đồ ăn | 341.545.455 ₫ |
| Tổng doanh thu | 853.863.636 ₫ |
| Thuế VAT đầu ra (bia 10%, ăn uống 8%) | −71.874.043 ₫ |
| Doanh thu thuần (chưa VAT) | 781.989.593 ₫ |
| Thuế tiêu thụ đặc biệt bia (65%) | −183.474.831 ₫ |
| Giá vốn bia (nguyên liệu) | −42.120.000 ₫ |
| Giá vốn đồ ăn | −110.686.027 ₫ |
| Lợi nhuận gộp | 445.708.735 ₫ |
| Vận hành xưởng nấu | −35.000.000 ₫ |
| Thuê mặt bằng | −60.000.000 ₫ |
| Nhân sự nhà hàng | −120.000.000 ₫ |
| Điện, nước, gas nhà hàng | −25.000.000 ₫ |
| Hành chính, kế toán | −8.000.000 ₫ |
| Marketing & bán hàng | −23.459.688 ₫ |
| Lợi nhuận trước thuế TNDN | 174.249.047 ₫ |
| Thuế TNDN (17%) | −29.622.338 ₫ |
| LỢI NHUẬN RÒNG SAU THUẾ | 144.626.709 ₫ |
So với mua bia thủ công từ nhà cung cấp
| Lợi nhuận ròng / tháng | 144.626.709 ₫ |
|---|---|
| Lợi nhuận ròng nếu mua bia ngoài | 63.763.819 ₫ |
| Tự nấu lời thêm / tháng | 80.862.890 ₫ |
| Thu hồi riêng tiền đầu tư xưởng nấu | 9,5 tháng |
Cùng nhà hàng, cùng lượng bia bán ra. Mua bia ngoài: không đầu tư hệ nấu, không có chi phí xưởng, và thuế TTĐB đã nằm trong giá mua (tính trên giá bán sỉ của nhà cung cấp); tự nấu bán tại quán thì nộp TTĐB trên giá bán lẻ.
Lợi nhuận ròng / tháng theo lộ trình thuế TTĐB
Cùng sản lượng và giá bán; chỉ thay đổi thuế suất TTĐB (và VAT ăn uống về 10% từ 2027). Muốn giữ lợi nhuận, giá bán cần tăng theo.
| Năm | 2026 | 2027 | 2028 | 2029 | 2030 | 2031 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thuế TTĐB | 65% | 70% | 75% | 80% | 85% | 90% |
| Lợi nhuận ròng / tháng | 145 tr | 135 tr | 128 tr | 122 tr | 116 tr | 111 tr |
Kết quả chỉ mang tính tham khảo: thuế TTĐB, VAT và TNDN tính theo cách đơn giản (chưa khấu trừ VAT đầu vào, chưa tính khấu hao, ưu đãi thuế, thuế cho hộ kinh doanh); giả định doanh số đều mỗi tháng. Kỹ sư KRS sẽ lập phương án chi tiết cho dự án của bạn.
